Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.newyear_033.swf DUONGTRTHUGIF.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào

    Chào mừng quý vị đến với website của tôi

    HYPERBOL

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Minh Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:39' 04-04-2012
    Dung lượng: 59.2 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người

    ĐƯỜNG HYPEBOL TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

    A.KIẾN THỨC CƠ BẢN
    I. Định nghĩa:


    ( a > 0 : hằng số và a < c ) (1)


    II. Phương trình chính tắc của Hypebol và các yếu tố:
    1. Phương trình chính tắc:

    với (1)











    2. Các yếu tố của Hypebol:
    * Hypebol xác định bởi phương trình (1) có các đặc điểm:
    - Tâm đối xứng O, trục đối xứng Ox; Oy
    - Tiêu điểm F1(-c;0); F2(c;0)
    - Tiêu cự F1F2 = 2c
    - Trục thực nằm trên Ox; độ dài trục thực 2a ( = A1A2 )
    - Trục ảo nằm trên Oy; độ dài trục ảo 2b ( = B1B2 )
    - Đỉnh: A1(-a;0); A2(a;0)
    - Phương trình tiệm cận :
    - Bán kính qua tiêu điểm:
    Với M(x;y) (H) thì :
    Với x > 0
    Với x < 0
    - Tâm sai :
    - Đường chuẩn :
    IV. Tiếp tuyến của Hypebol: (Tham )
    Định lý: Phương trình tiếp tuyến với (H) tại M0(x0;y0) (H) là :


    :


    V. Điều kiện để đường thẳng tiếp xúc với Hypebol: (Tham )
    Định lý Cho Hypebol (H) và đường thẳng ( A2 + B2 > 0 )

    tiếp xúc (H)


    BÀI TẬP RÈN LUYỆN

    Bài 1: Xác định tọa tiêu điểm, tọa độ các đỉnh; tìm tiêu cự, tâm sai, độ dài các trục, phương trình đường tiệm cận của các (H) sau:
    a)  b) 
     
     
    g)  i)  j ) 
    Bài 2: Lập phương trình chính tắc của Hyperbol (H) (tiêu điểm trên Ox), biết:
    a) Nửa trục thực là 4, tiêu cự bằng 10;
    b) Tiêu cự bằng 2, một tiệm cận y=x;
    c) Tâm sai e=, (H) đi qua điểm M(;6);
    d) Độ dài trục thực là 8, tâm sai e= ;
    e) Độ dài trục ảo là 12, tâm sai e= ;
    f) (H) đi qua điểm M(2;5), một đường tiệm cận có phương trình x+y= 0;
    g) Độ dài trục thực và trục ảo lần lượt là 10 và 8;
    h) Độ dài trục thực là 8, tâm sai e= ;
    i) Độ dài tiêu cự là 20 và một đường tiệm cận có phương trình 4y+3y= 0;

    Bài 3: Lập phương trình chính tắc của Hyperbol (H)
    a. có tâm sai e =  và (H) đi qua M ( ;5)
    b. đi qua điểmM ( ;-1) v à N(4;)
    c. qua hai điểm A(), B().

    d. có tiêu cự bằng ,và một tiệm cận có pt là: x-y=0.
    e. Biết (H) đi qua điểm A(;3) và có các tiêu điểm trùng với các tiêu điểm của Elíp (E): .
    f. qua điểm M(24;5) và có hai đường tiệm cận là 5x + 12y = 0 và 5x –12y = 0
    g.chứa điểm M(). Biết rằng M nhìn hai tiêu điểm F1 và F2 dươi một góc bằng một vuông
    Bài 4: Cho hypebol có phương trình : 4x2(9y2= 36
    a) Xác định tọa độ các đỉnh, các tiêu điểm và tâm sai;
    b) Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua M(;3) và có chung các tiêu điểm với (H).
    Đáp số: a) a= 3; b= 2; c= ; b) a= 7; b= 6
    Bài 5: Trong mpOxy cho (H) đi qua M(5;) và nậhn điểm F1(5;0) là tiêu điểm của nó.
    a) Viết phương trình chính tắc của (H);
    b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
    5x+4y(
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓